Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lựu”.
- Phạm Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- TRần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trương Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Lê Lựu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phong Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Tống Ngọc Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Thị Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L20 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Đào văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lưu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/7/1986 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 16 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Bùi Lưu Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thái, Xã Hưng Thái, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Khu a Xem chi tiết →
Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc