Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lựu”.
- Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Phi Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Cổ Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Giáp Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1980 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đông Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đồng Lựu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lưu Biếc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lưu Bá Ninh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Hờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Lãm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Lưu Lức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 274 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Mưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 1.270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc