Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lựu”.

  1. Lưu Hiền ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lưu Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lưu Hùng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lưu Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lưu Hồng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1981 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  6. Lưu Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lưu Thị Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  8. Lưu Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 133 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 210 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Hoàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Lào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Te Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 1958 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 164 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1.270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.270 người trong các danh sách