Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lựu”.
- Lưu Công Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Công Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Cụng Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lưu H Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Lưu Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lưu Khanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lưu Khánh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 19 · Lô 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Lưu Minh Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Minh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lưu Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Minh Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Mạnh Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Mạnh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 110 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 1.270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc