Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lựu”.
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/1/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1934 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 187 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Ngô Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Lựu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1956 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đăng lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1986 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quy Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu p Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Thu Quốc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 400 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Thái Bá Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 286 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Thái Bá Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 137 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Trương Lựu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 1.270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc