Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lựu”.

  1. Tạ Đồng Lừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1980 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Tạ Đồng Lừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1980 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. VÕ QUANG LƯU Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1949 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1965 Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Lựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Lựu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1966 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E6 QK Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lý Hồng Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lưu Công Dinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Tiểu khu tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lưu Doanh Bằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Liên Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E721 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lưu Hoàng Cần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Phương Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lưu Hoàng Hộ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Kim Tân - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lưu Mộng Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Trực Thành - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lưu Ngọc Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lưu Ngọc Yến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lưu Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lưu Thế Giáp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Giao Phong - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lưu Thị Ánh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lưu Toàn Lái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1972 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.286 người trong các danh sách