Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lựu”.

  1. Lưu Hà Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/04/1963 Quê quán: Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lưu Hồng Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Cạnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lưu Ngọc Khuya Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thạnh Lợi - Bến Lức - Long An Đơn vị: Xã Bình Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lưu Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1953 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lưu Quang Hiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lưu Thơ Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D620 E689 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lưu Trường Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1975 Quê quán: Xuân Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lưu Trọng Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 33 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lưu Viết Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Hữu Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C19 - E723 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Bước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Kim Trung - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: C25 - D20 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Chiến Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 22/6/1987 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D44 - Lữ176 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Chà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Hiến Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 05/11/1942 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: BTC Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thanh Long - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1963 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.286 người trong các danh sách