Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lựu”.

  1. Lưu Công Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lưu Duy Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: An lạc - Phúc Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lưu Hồng Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/07/1981 Quê quán: Hiệp Ninh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lưu Hồng Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lưu Hồng Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lưu Minh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Hữu Nam - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lưu Minh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lưu Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1969 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lưu Minh Tá Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: Đồng Tâm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lưu Minh Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: Lâm Đồng - Đức Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lưu Minh Xoang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lưu Mạnh Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lưu Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Thống Nhất - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lưu Ngọc Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nam Yên - Nam Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C8 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Lưu Nguyên Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lưu Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thành Lợi - Bến Lức - Long An Đơn vị: Đoàn 3322 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lưu Ngọc Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/03/1972 Quê quán: Trực Tùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Lưu Ngọc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đông Vinh, Đông Quan, Đông Quan Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lưu Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lưu Như Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.286 người trong các danh sách