Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lựu”.
- Lưu Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 44 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 491 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 207 Xem chi tiết →
- Lưu Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lưu tuấn Tứ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lưu văn Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lưu á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 337 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lưu Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 271 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 379 Xem chi tiết →
-
Lưu Đình Thi
Năm sinh: 1943
Ngày hy sinh: 24/7/1971
Quê quán: HOA LỘC - HẬU LỘC - THANH HÓA
An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 11 · Hàng 37 · Lô 3
Xem chi tiết →
- Lưu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 278 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Đải Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 660 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- LưuVăn Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Thị Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lại Hữu Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 343 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc