Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lựu”.
- Lưu Thị Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Liện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/168 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Xâng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Tiến Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lưu Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Trức Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 133 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Tài Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lưu Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lưu Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1948 An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Anh Năm sinh: 1/6/1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 775 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 867 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Cách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 155 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Côi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 880 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1949 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lưu Văn Huyến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Khoản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1.270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc