Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lựu”.

  1. Lưu Quang Căn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lưu Quang Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lưu Quang Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 814 Xem chi tiết →
  4. Lưu Quang Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lưu Quang Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  6. Lưu Quang Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lưu Quang Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 132 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lưu Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lưu Quang Đản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1973 Quê quán: Hồ Sơn, Tam Dương, Vĩnh Phú An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lưu Quang Đản
  10. Lưu Quý Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lưu Quốc Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lưu Quốc Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lưu Quốc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lưu Quốc Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 863 Xem chi tiết →
  15. Lưu Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Lưu Sĩ Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 54 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lưu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Lưu Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 104 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lưu Thiếu Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1964 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lưu Thế Lạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 65 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.270 người trong các danh sách