Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lựu”.

  1. Lưu Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 463 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Lê Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lựu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Lưu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1949 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lưu Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lưu Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Lưu Xuân Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Lưu Xân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lưu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Lưu Đức Vương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu L Xem chi tiết →
  14. Hồ Tấn Lựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 302 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lưu Bách Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lưu Công phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lưu Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lưu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lưu Thị Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lưu Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1.270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.270 người trong các danh sách