Tìm thấy 1.216 hồ sơ cho “Lập”.

  1. Trần Quế Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Khu KB2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1963 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 83 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Tăng Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Tống Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Võ Xuân Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 482 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 188 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Hồ Ngọc Lập Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Hồng Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 290 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Duy Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 30.4.75 Mai táng ban đầu: Phú Thọ-Lô 9/29-Hàng 10- Huyệt 20
  4. Vũ Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trương Văn Lập Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi Hy sinh: 10/7/1969
→ Xem cả 290 người trong các danh sách