Dương Duy Lập

Năm sinh1942
Quê quánLương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái
Đơn vị C11K6, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C11K6)
Cấp bậca.t
Nhập ngũT.12/1970
Ngày hy sinh 2/4/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 421 (số thứ tự 418).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Duy Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Duy Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 2/4/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đảng sinh 1948 · Đội 6-Nông trường - Hà Trung - Thanh Hóa · b.p · C6D5 · Tọa độ 84.09.TL.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nông Văn Khố sinh 1947 · Chi Phương - Chù Lĩnh - Cao Bằng · b.t · C7D5 · Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Mẫu sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình · b.t · C7D5 · Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Nguyễn Hữu Miên sinh 1952 · Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây · c.s · C13 · Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Phạm Văn Trụ sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú · c.s · C13 · Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh