Tìm thấy 1.216 hồ sơ cho “Lập”.
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Lê văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Độc Lập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Lương Xuân Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1977 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 34 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 107 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 290 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Duy Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 30.4.75 Mai táng ban đầu: Phú Thọ-Lô 9/29-Hàng 10- Huyệt 20
- Vũ Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trương Văn Lập Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi Hy sinh: 10/7/1969