Tìm thấy 1.216 hồ sơ cho “Lập”.

  1. Lê văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lý Trường Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lăng Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 779 Xem chi tiết →
  4. Lưu Quốc Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 863 Xem chi tiết →
  5. Lữ Văn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Mai Thế Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 126 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 789 · Khu K5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 355 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1980 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn trọng Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 290 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Duy Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 30.4.75 Mai táng ban đầu: Phú Thọ-Lô 9/29-Hàng 10- Huyệt 20
  4. Vũ Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trương Văn Lập Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi Hy sinh: 10/7/1969
→ Xem cả 290 người trong các danh sách