Tìm thấy 1.216 hồ sơ cho “Lập”.

  1. Đào Văn Lạp Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Lập Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đặng Quang Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 38 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thành Lập Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 633 Xem chi tiết →
  5. Đặng Trung Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đồng Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Hồng Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2028 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Công Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 29 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hữu Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Đỗ Tấn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô Q · Khu Q Xem chi tiết →
  10. Bùi Thế Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Trung Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  12. Bùi Trung Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Cao Hoàng Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Lập Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Giang Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1199 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Hoàng Gia Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Nghĩa Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 94 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 290 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Duy Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 30.4.75 Mai táng ban đầu: Phú Thọ-Lô 9/29-Hàng 10- Huyệt 20
  4. Vũ Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trương Văn Lập Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi Hy sinh: 10/7/1969
→ Xem cả 290 người trong các danh sách