Tìm thấy 1.216 hồ sơ cho “Lập”.

  1. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Ngô Tự Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 432 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1153 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Vĩ Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đức Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Viết Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 9 · Lô b Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Bảy Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Dương Trọng Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 84 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 324 · Khu K2 Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Lập Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Lâm Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 612 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Lê Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 37 Xem chi tiết →

Còn 290 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Duy Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 30.4.75 Mai táng ban đầu: Phú Thọ-Lô 9/29-Hàng 10- Huyệt 20
  4. Vũ Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trương Văn Lập Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi Hy sinh: 10/7/1969
→ Xem cả 290 người trong các danh sách