Tìm thấy 1.216 hồ sơ cho “Lập”.

  1. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 178 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 1 · Lô B3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng z · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Chuyên Ngoài - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2035 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 625 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 451 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1975 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Lập Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 78 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 221 Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 827 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Phan Thiết Lập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phan Thành Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Quỳnh Lư - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2036 Xem chi tiết →
  17. Phú Quốc Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 26 Xem chi tiết →
  19. Phạm Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  20. Phạm Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →

Còn 290 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Duy Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 30.4.75 Mai táng ban đầu: Phú Thọ-Lô 9/29-Hàng 10- Huyệt 20
  4. Vũ Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trương Văn Lập Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi Hy sinh: 10/7/1969
→ Xem cả 290 người trong các danh sách