Tìm thấy 1.216 hồ sơ cho “Lập”.

  1. Lương Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1955 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lại Hợp Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Ma Văn Lập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Phúc Sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2030 Xem chi tiết →
  4. Ma Đức Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Linh Phúc - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2031 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 129 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1948 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 31 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lập Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu H1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 48 · Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phước Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1337 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 632 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1972 Quê quán: Hoàng Thụ - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2032 Xem chi tiết →

Còn 290 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Duy Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 30.4.75 Mai táng ban đầu: Phú Thọ-Lô 9/29-Hàng 10- Huyệt 20
  4. Vũ Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trương Văn Lập Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi Hy sinh: 10/7/1969
→ Xem cả 290 người trong các danh sách