Tìm thấy 1.216 hồ sơ cho “Lập”.
- Ngô Trung Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phan Chính Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phan Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 116 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lập Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lập Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Vinh(Đoàn Văn Lâp) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Thái Lập Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 290 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Duy Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 30.4.75 Mai táng ban đầu: Phú Thọ-Lô 9/29-Hàng 10- Huyệt 20
- Vũ Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trương Văn Lập Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi Hy sinh: 10/7/1969