Tìm thấy 1.216 hồ sơ cho “Lập”.

  1. Nguyễn Lập Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lập Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 709 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lập Tự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/01/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 173 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Lập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Hàng D 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tá Lạp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tá Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 186 · Khu A15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 112 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Lập, Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 290 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Duy Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 30.4.75 Mai táng ban đầu: Phú Thọ-Lô 9/29-Hàng 10- Huyệt 20
  4. Vũ Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trương Văn Lập Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi Hy sinh: 10/7/1969
→ Xem cả 290 người trong các danh sách