Tìm thấy 1.216 hồ sơ cho “Lập”.
- Hồ Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Khúc Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Khúc Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1949 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Khổng Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Một Xem chi tiết →
- Khổng Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Huy Lập Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 14/11/1980 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Lê Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Lập Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 135 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 177 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đăng Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lưu Văn Lập Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lương Bá Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 290 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Duy Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 30.4.75 Mai táng ban đầu: Phú Thọ-Lô 9/29-Hàng 10- Huyệt 20
- Vũ Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trương Văn Lập Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi Hy sinh: 10/7/1969