Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Lại Xuân Phóng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lại Xuân Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Phong cốc - Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: Lai Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 Quê quán: Cảm Phong - Xuân Cảm - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Lại Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Xuân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Lai Xuân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dư Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 708 Xem chi tiết →
  10. Hà Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 724 Xem chi tiết →
  11. Nghiêm Xuân Toạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 415 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 286 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 737 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 285 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 118 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 735 Xem chi tiết →
  17. Trần Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 66 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 731 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 768 Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 716 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Xuân Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hợp Hòa - lương Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 25/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000