Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lưu Văn Na”.

  1. Lưu Văn Nấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hoàng kim, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 240 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Lưu văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Na Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.91.08 Bản đồ UTM 1/50.000