Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Lưu Văn Hoa”.

  1. Lưu Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1949 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H79 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 19 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Hòa Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 24/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lại Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Hoàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H7 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H1 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/08/1985 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: F8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 30/10/1970 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  2. Lưu Văn Họa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Cường - Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.88.07+9