Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lưu Tôn Ngữ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Tôn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Kiều bài- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 64 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tốn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1954 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quan Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 Quê quán: Hưng Xuân, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Tôn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/10/1968