Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Lương bá Lượng”.

  1. Trần Bá Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đinh Lương Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lương Bá Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Lương Bá Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Bá Lượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  7. Lương Bá Quát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Luông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Lương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Lượng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  11. Lương Bá Sửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 185 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Bá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Bé Ba Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  14. Lương bá Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 75 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Lương bá Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lương bá Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Ngọc lặc, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Lương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 85 · Lô 14 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Bá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lương Bá Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bá Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Phong - Tân Lương - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 8/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.98.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Bá Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.23.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Bá Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · HTX Tháng Năm, phố Bắc Mục - Nhân Mục - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 27/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.22.06 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lương bá Lượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Phạm Bá Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Minh- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 12/1/1967 Tại Quân Y18, Kon Tum
→ Xem cả 11 người trong các danh sách