Phạm Bá Lương

Năm sinh1945
Quê quánLiên Minh- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 12/1/1967
Vị trí mộ Tại Quân Y18, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026080]: Lietsi {Họ tên=Phạm Bá Lương, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24484, Quê quán=Liên Minh- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tại Quân Y18, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6503 (số thứ tự 1026080).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Bá Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Bá Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 12/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hjuk sinh 1946 · Buôn Dong Yu- Huyện 6- Đăk Lăk
  2. Lê Cư sinh 1949 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam
  3. Nguyễn Đức Khang sinh 1935 · Xóm 12- Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An
  4. Lê Duy Tố sinh 1941 · An Phụ- Phụ Dực- Thái Bình
  5. Lê Hữu Mai sinh 1941 · Thụy Hưng- Thụy Anh- Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Tân sinh 1943 · Tân Ngũ- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Lễ (Lệ) sinh 1945 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Đinh Văn Lạc sinh 1925 · Vũ Thắng- Vũ Tiên- Thái Bình
  9. Trương Quang Lợi sinh 1939 · Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình