Trương Quang Lợi

Năm sinh1939
Quê quánYên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 12/1/1967
Nơi hy sinhNgọc Rơ Lang, Kon Tum
Vị trí mộ Nơi hy sinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026815]: Lietsi {Họ tên=Trương Quang Lợi, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24484, Quê quán=Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Rơ Lang, Kon Tum, Vị trí mộ=Nơi hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7238 (số thứ tự 1026815).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Quang Lợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Quang Lợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 12/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hjuk sinh 1946 · Buôn Dong Yu- Huyện 6- Đăk Lăk
  2. Lê Cư sinh 1949 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam
  3. Nguyễn Đức Khang sinh 1935 · Xóm 12- Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An
  4. Lê Duy Tố sinh 1941 · An Phụ- Phụ Dực- Thái Bình
  5. Lê Hữu Mai sinh 1941 · Thụy Hưng- Thụy Anh- Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Tân sinh 1943 · Tân Ngũ- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Lễ (Lệ) sinh 1945 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Phạm Bá Lương sinh 1945 · Liên Minh- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  9. Đinh Văn Lạc sinh 1925 · Vũ Thắng- Vũ Tiên- Thái Bình