Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Lương bá Lượng”.

  1. Lương Văn Bạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lương Bá Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lương Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lương Bá Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 387 Xem chi tiết →
  5. Lương Thanh Ba Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Phạm Lương Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Lương Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lương Bá Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 326 Xem chi tiết →
  9. Lương Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H20 · Hàng 14 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lương Bá Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương Bá Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Lưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lương Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  19. Lương Bá Hắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Lương Bá Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bá Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Phong - Tân Lương - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 8/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.98.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Bá Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.23.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Bá Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · HTX Tháng Năm, phố Bắc Mục - Nhân Mục - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 27/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.22.06 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lương bá Lượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Phạm Bá Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Minh- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 12/1/1967 Tại Quân Y18, Kon Tum
→ Xem cả 11 người trong các danh sách