Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lương Văn Tuấn”.

  1. Lương Văn Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 100 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1978 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/12/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 85 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Lạng Gương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Mường Chiêng - Quỳnh Nhai - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Chi Lăng- Tràng Định Hy sinh: 13/03/1966 Tây đường số 6, Đắk Sắc, Đức lập