Lương Văn Tuấn

Năm sinh1944
Quê quánChi Lăng- Tràng Định
Ngày hy sinh 13/03/1966
Vị trí mộ Tây đường số 6, Đắk Sắc, Đức lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023233]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Tuấn, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=13/03/1966, Quê quán=Chi Lăng- Tràng Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây đường số 6, Đắk Sắc, Đức lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3656 (số thứ tự 1023233).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 13/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tựa sinh 1938 · Hoài Đức- Hưng Nhân- Thái Bình
  2. Phạm Tuấn Hộ sinh 1940 · Trường Yên- Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  3. Đinh Văn Hiếu sinh 1939 · Văn Quang- Tân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  4. Hoàng Văn Vọng sinh 1948 · Bang Thôn- Hà Thoại- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Đoàn Văn Lắm sinh 1945 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
  6. Trần Đức Thiềm sinh 1933 · Phong Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình