Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lương Văn Trọng”.
- Lương Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Văn trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Lương Văn Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Lương Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1973 Quê quán: Làng Cằng, xã Môn Sơn, xã Môn Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1968 Quê quán: Tiên Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Thiện Thuật (Thuận Thành), Bình Gia Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Đông bắc Hà Reng
- Lương Văn Trọng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Thiện Thuật (Thuận Thành), Bình Gia Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Đông bắc Hà Reng