Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Lương Văn Quán”.

  1. Lương Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 193 · Khu 6 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Quán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 15 · Khu Q1 Xem chi tiết →
  4. Lương văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Quàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Quãng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Lương văn Quang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Quàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Long, Vĩnh Long, Vĩnh Long Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Trinh sát Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Quán C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thanh Lạc, Lạc Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07 Gia Lai