Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Lương Văn Cấn”.

  1. Lường Văn Căn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 360 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 142 · Khu B11 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Cẩn Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 2/6/1940 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Lương văn Cẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Cánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Cáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Cấn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Số Nhà141A,Na Sầm, Văn Lãng, Lạng Sơn Hy sinh: 27/07/1972 Mai táng ban đầu: , Hàng 24; Ô 0; Số 244; Khối 0