Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Lương Văn Đá”.

  1. Lương Văn Đầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 78 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1951 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Đát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42260 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 793 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 127 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Đam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Đạm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/9/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 2B Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 227 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Đản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Đánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Đánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Đá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lạc Phong- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/10/1967 Làng Đê Thun, Gia Lai