Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Lương Văn Đá”.

  1. Lương Văn Đá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 · Khu S13 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Đã Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lường Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 257 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 115 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 425 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Dạp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Dặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Lương văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Dạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1975 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Dạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Đá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lạc Phong- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/10/1967 Làng Đê Thun, Gia Lai