Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Lương Tiến Nguyện”.
- Nguyễn Tiến Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Hy sinh: 14/1/1969
- Lương Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hóa- Hy sinh: 14/1/1969
- Lương Tiến Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Hy sinh: 14/1/1969