Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Lương Khánh Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Trọng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1982 Quê quán: Bạc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 Quê quán: Đại Cao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 913 - E 99 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Thị xã Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Lương Tuấn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 16 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đinh Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đào Đức Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trung Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1980 Quê quán: Trung Lương, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: C2 - D 14 - Đoàn 770 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Lương Tuấn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 16 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C 21 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Hải Sơn - Đô Lương - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1983 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 1 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1981 Quê quán: Lương Cầu An - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1980 Quê quán: Trung Lương, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: C2 - D 14 - Đoàn 770 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Xúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Hiệp Lương - KIm Động - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đặng Quang Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trừ Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Yên Lương - Hòa Đông - Mỹ Tho Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Khanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 624- Gia Sàng- Hy sinh: 4/5/1971
  2. Lương Khánh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 624- Gia Sàng- Hy sinh: 4/5/1971
  3. Lương Khánh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gia Sàng- Hy sinh: 4/4/1971