Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lương Đình Luận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Ngọc Luân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Đăng Luân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Luận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Luận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Đình Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/05/1970 (30-64) Đắc Lắc