Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Lê Xuân Hòa”.

  1. Lê Xuân Hoạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Hoàng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Hoạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2b Xem chi tiết →
  7. lê xuân hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1113 · Hàng 66 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Hoạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C25 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D5 - E157 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Cát- Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 11/11/1966 cách dãy C9 - 500m Tây Sa Thầy, Kon Tum
  2. Lê Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Chung- Thiệu Hóa- Hy sinh: 15/3/1973