Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Xuân Hân”.

  1. Lê Xuân Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 17 · Lô 25 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Hán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 239 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Hán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 13c Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vân Đô- Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1974 (31-11)06 mộ 2 1/50000