Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Lê Xuân Can”.

  1. Lê Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 488 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Căn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Cánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Lê xuân cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Canh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Việt Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1969 (13-92)03 Đắk Tô
  2. Lê Xuân Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 4/11/1969
  3. Lê Xuân Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 4/11/1969
  4. Lê Xuân Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Lãng- Hy sinh: 4/11/1969