Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Lê Xuân Đỉnh”.

  1. Lê Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 174 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 3 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Đinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 294 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Đình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 23 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 7a Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Đính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 184 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 99 · Lô b Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Đình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Bình - Thuỵ An - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Đính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Định – Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Lệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 178 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Đỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hải Phòng Hy sinh: 2/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam