Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Lê Văn Trò”.

  1. Lê Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1947 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 229 · Khu 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 157 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 161 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1950 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 151 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Trong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tróng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 334 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê văn Trốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tron Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H9 · Khu C3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H3 · Khu B4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Trò 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Phong Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 15/07/1966