Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Lê Văn Thi”.

  1. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/4/1952 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thiệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 47 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thiệu Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.20.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000