Lê Văn Thi
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1970 |
| Ngày hy sinh | 18/10/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đường 14, khu 4 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 72.20.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6568 (số thứ tự 6567).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Thi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 18/10/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Ngọc Cầu sinh 1952 · Nga Lĩnh - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.18.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Mai Văn Nghị sinh 1952 · Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Mai Văn Quyết sinh 1952 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.20.00 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Anh Tý sinh 1952 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Văn Kha sinh 1953 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng · Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.20.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Duy Lâm sinh 1952 · 12, ngõ 94 - Lê Lợi - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Quốc Hùng sinh 1953 · Rực Liễu - Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Khuê sinh 1952 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Ngô Quang Đàm sinh 1954 · Quái Kim - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đào Duy Hiếu sinh 1949 · Thạch Liệu - An Thái - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Sỹ Niết sinh 1950 · An Trí - Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đình Thắng sinh 1954 · Diệm Hồng - Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lưu Văn Hiếu sinh 1951 · Trung Nghĩa - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đình Văn sinh 1953 · Ngọc Khám - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Tế sinh 1952 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Văn Đoan sinh 1942 · Đại Hoàng - Tân Dân - An Thủy - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Y sinh 1939 · Hà Phương - Thăng Thủy - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3