Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Lê Văn Thi”.

  1. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 51 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 243 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 469 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 393 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thiếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T40 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu k Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T197 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu M Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 402 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 314 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1963 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 269 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 150 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 414 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.20.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000