Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Lê Văn Thi”.

  1. Lê văn Thi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 155 · Lô 20 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1954 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Châu Hội - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: MTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Thới Thạnh - Thạnh Phú - - Bến Tre Đơn vị: D267B QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thanh Giám - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thí Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/10/1951 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thị Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1950 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Bình - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thỉ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1966 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 - Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 75 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.20.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000